[xià wèi]
hạ vị
身处下位而不忘忧国
shēn chù xià wèi ér bú wàng yōu guó
Ở vị trí thấp mà không quên lo cho nước
年幼的坐下位
nián yòu de zuò xià wèi
Người nhỏ tuổi ngồi chỗ dưới
下位词
xià wèi cí
Từ hạ vị
下位概念
xià wèi gài niàn
Khái niệm hạ vị
下位概念xià wèi gài niàn
hạ vị khái niệm
Khái niệm chủng