[shàng huǒ]
thượng hoả
他上火了,眼睛红红的
tā shàng huǒ le , yǎn jīng hóng hóng de
Anh ấy bị nóng trong người, mắt đỏ hoe
为这点儿小事犯不着上火
wèi zhè diǎn ér xiǎo shì fàn bù zhe shàng huǒ
Vì chuyện nhỏ này mà nổi nóng thì không đáng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.