[shàng jiāo]
thượng giao
施工中发现的铜器已上交文物部门
shī gōng zhōng fā xiàn de tóng qì yǐ shàng jiāo wén wù bù mén
Đồ đồng phát hiện trong quá trình thi công đã giao nộp cho cơ quan văn vật
不要把矛盾上交给局里处理
bú yào bǎ máo dùn shàng jiāo gěi jú lǐ chǔ lǐ
Đừng chuyển mâu thuẫn lên cục xử lý