[sān qī]
tam thất
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
三七仔sān qī zǎi
tam thất tể
tú ông
三七开sān qī kāi
tam thất khai
tỉ lệ bảy mươi ba mươi; ba mươi phần trăm thất bại, bảy mươi phần trăm thành công
不管三七二十bù guǎn sān qī èr shí
bất quản tam thất nhị thập
Bất chấp tất cả; không hỏi phải trái