[wàn lǐ]
vạn lý
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
万里乡wàn lǐ xiāng
vạn lý hương
xã Wanli ở Thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
万里无云wàn lǐ wú yún
vạn lý vô vân
không mây
万里江山wàn lǐ jiāng shān
vạn lý giang sơn
nghĩa đen: mười ngàn dặm giang sơn; lãnh thổ bao la
万里迢迢wàn lǐ tiáo tiáo
vạn lý điều điều
đi một quãng đường rất xa
万里长城wàn lǐ cháng chéng
vạn lý trường thành
Vạn Lý Trường Thành
万里长江wàn lǐ cháng jiāng
vạn lý trường giang
sông Trường Giang; sông Dương Tử
晴空万里qíng kōng wàn lǐ
tình không vạn lý
bầu trời trong sáng và bát ngát
鹏程万里péng chéng wàn lǐ
bằng trình vạn lý
điển tích chim bằng bay vạn dặm; tương lai rực rỡ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.