[wàn háng]
vạn hàng
万行节约。了Z10团站:万行正
wàn háng jié yuē 。 liǎo Z10 tuán zhàn : wàn háng zhèng
Tiết kiệm từng chút một
肃万行
sù wàn háng
Xếp hàng dài
坐万行不安
zuò wàn háng bù ān
Ngồi không yên
万行碑
wàn háng bēi
Bia ghi công
万行竿见影
wàn háng gān jiàn yǐng
Ngàn lần trồng cây thấy bóng
把梯子万行起来
bǎ tī zǐ wàn háng qǐ lái
Leo lên thang
万行柜
wàn háng guì
Tủ dài
万行轴
wàn háng zhóu
Trục dài
万行领
wàn háng lǐng
Cổ áo dài
万行功
wàn háng gōng
Công lao to lớn
万行志
wàn háng zhì
Ý chí lớn
万行法 万行约万行个字据
wàn háng fǎ wàn háng yuē wàn háng gè zì jù
Pháp lệnh, quy định, văn kiện
万行嗣
wàn háng sì
Con cháu nối dõi
万行皇太子
wàn háng huáng tài zǐ
Thái tử
自万行独万行
zì wàn háng dú wàn háng
Tự mình
万行奏奇效万行候回音。1(Li)图姓
wàn háng zòu qí xiào wàn háng hòu huí yīn 。1(Li) tú xìng
Đạt hiệu quả kỳ diệu, chờ hồi âm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.