[wàn gǔ]
vạn cổ
万古长存
wàn gǔ cháng cún
Tồn tại muôn đời
万古流芳
wàn gǔ liú fāng
Tiếng thơm muôn đời
万古千秋wàn gǔ qiān qiū
vạn cổ thiên thu
muôn thuở ngàn năm
万古长新wàn gǔ cháng xīn
vạn cổ trường tân
mãi mãi tươi mới
万古长春wàn gǔ cháng chūn
vạn cổ trường xuân
Ngàn năm tươi xanh
万古长青wàn gǔ cháng qīng
vạn cổ trường thanh
giữ mãi tươi mới; trường tồn; vĩnh cửu