[yī ér]
nhất nhi
一而哄一而散
yī ér hǒng yī ér sàn
một người đến một người đi
一而怒一而去 一而望一而知一而扫一而光一而挥一而就
yī ér nù yī ér qù yī ér wàng yī ér zhī yī ér sǎo yī ér guāng yī ér huī yī ér jiù
một lòng
一而再再而三yī ér zài zài ér sān
nhất nhi tái tái nhi tam
Lặp đi lặp lại nhiều lần; hết lần này đến lần khác
不一而足bù yī ér zú
bất nhất nhi túc
không chỉ là một trường hợp đơn lẻ; nhiều
从一而终cóng yī ér zhōng
tòng
trung thành đến chết
守一而终shǒu yī ér zhōng
thủ nhất nhi chung
trung thủy với bạn đời suốt đời