[yì zú]
nhất tộc
有车一族时尚一族。vi同“一”。伊國用于通語的前面,加强语气或感情色彩:一始 一族于胡底一族谁之力?
yǒu chē yì zú shí shàng yì zú 。vi tóng “ yī ”。 yī guó yòng yú tōng yǔ de qián miàn , jiā qiáng yǔ qì huò gǎn qíng sè cǎi : yì shǐ yì zú yú hú dǐ yì zú shuí zhī lì ?
Nhóm người có xe, nhóm người sành điệu. (Chữ "nhất" dùng để nhấn mạnh hoặc thể hiện cảm xúc)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.