[yí dù]
nhất độ
一年一度的春节又到了
yì nián yí dù de chūn jié yòu dào le
Tết Nguyên Đán hàng năm lại đến
经过一度紧张的战斗,洪水终于被战胜了
jīng guò yí dù jǐn zhāng de zhàn dòu , hóng shuǐ zhōng yú bèi zhàn shèng le
Sau một trận chiến căng thẳng, cuối cùng lũ lụt cũng đã được đẩy lùi
他一度休学
tā yí dù xiū xué
Anh ấy đã từng nghỉ học
去年,老人一度病得很厉害
qù nián , lǎo rén yí dù bìng dé hěn lì hài
Năm ngoái, cụ già đã từng bị ốm rất nặng