[yī èr]
nhất nhị
一二知己
yī èr zhī jǐ
Một hai người bạn tâm giao.
略知一二(自谦所知不多)
lüè zhī yī èr ( zì qiān suǒ zhī bù duō )
Biết một chút (tự khiêm tốn cho rằng biết không nhiều).
一二九运动yī èr jiǔ yùn dòng
nhất nhị cửu vận động
Phong trào yêu nước chống Nhật do sinh viên Bắc Bình (nay là Bắc Kinh) phát động ngày 9 tháng 12 năm 1935 dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Trung Quốc.
四一二sì yī èr
tứ nhất nhị
ngày 12 tháng 4; dùng để chỉ cuộc đảo chính của Tưởng Giới Thạch ngày 12 tháng 4 năm 1927 chống lại cộng sản ở Thượng Hải
略知一二lüè zhī yī èr
lược tri nhất nhị
biết một chút; có ý tưởng sơ sơ
一是一二是二yī shì yī èr shì èr
nhất thị nhất nhị thị nhị
Đúng như bản chất sự việc; nghiêm túc, cẩn thận