Cấu trúc
主语 + 在/正在 + 动词 (+ 呢)
Phó từ thời gian “在/正在” đứng trước động từ, biểu thị hành động đang diễn ra hoặc tình huống đang tiếp tục. Bài này có hai dạng: (1) 在/正在 + động từ; (2) 在/正在 + động từ + 呢. Ngoài ra còn dạng thứ ba: (3) động từ + 呢. Khi trả lời phủ định dùng “没(有)”.
Ví dụ
学生们在/正在上课呢。
Xuéshengmen zài/zhèngzài shàngkè ne.
Các bạn học sinh đang học bài.
你在做什么呢?
Nǐ zài zuò shénme ne?
Bạn đang làm gì thế?
我正在看电视。
Wǒ zhèngzài kàn diànshì.
Tôi đang xem tivi.