Cấu trúc
动词 + 一下
Kết cấu “động từ + 一下” biểu thị làm một lần hoặc thử làm, thời gian động tác ngắn (nhẹ nhàng, qua loa).
Ví dụ
你可以打电话问一下。
Nǐ kěyǐ dǎ diànhuà wèn yíxià.
Bạn có thể gọi điện hỏi thử một chút.
请休息一下。
Qǐng xiūxi yíxià.
Mời nghỉ một chút.
你看一下吧。
Nǐ kàn yíxià ba.
Bạn xem thử đi.