Thời gian bằng tiếng Trung theo quy tắc 'từ lớn tới nhỏ'. 点(diǎn) là giờ, 分钟(fēnzhōng) là phút, 秒(miǎo) là giây.
Cấu trúc
上午/下午 + x点 + y分 + z秒
Thứ tự: buổi sáng/chiều + giờ + phút + giây.
Ví dụ
上午七点
shàngwǔ qī diǎn
7 giờ sáng
Cấu trúc
a年 + b月 + c号 + 上午/下午 + x点 + y分 + z秒
Kết hợp đầy đủ ngày tháng và thời gian.
Ví dụ
星期天上午十点半
Xīngqītiān shàngwǔ shí diǎn bàn
10:30 sáng Chủ nhật
今天下午四点半
jīntiān xiàwǔ sì diǎn bàn
4:30 chiều nay
Cấu trúc
x 点 + 半
'Rưỡi' = 半 (bàn), thêm sau 点.
Ví dụ
五点半
wǔ diǎn bàn
5:30
Lưu ý: • Hai giờ là 两点 (liǎng diǎn), không dùng 二点. • 'Rưỡi' = 半 (bàn), thêm sau 点.