汉HSK ClubHọc tiếng Trung thông minh
Đăng nhậpĐăng ký

HỌC TẬP

DashboardLộ trình HSKLuyện thi HSKBao đậu HSKHot

TỪ VỰNG & NỀN TẢNG

Phiên âmBộ thủHọc Từ vựngNgữ phápÔn tập SRS

LUYỆN KỸ NĂNG

Luyện ngheChép chính tảShadowingĐọc hiểuLuyện viếtLuyện dịchSắp xếp câuSửa câu saiLuyện gõ phím

ÔN LUYỆN & CỘNG ĐỒNG

Luyện tập tổng hợpCửa hàngBảng xếp hạngThành tựuBài viết

Nâng cấp Pro

Mở khoá toàn bộ bài học, luyện thi không giới hạn và nhiều tính năng nâng cao.

Nâng cấp ngay
Bộ thủ Hán tự雨 VŨ (Mưa)雪 xuě
HSK 1 · Chữ 3/3 bộ VŨ
雪
xuě
Âm Hán Việt:TUYẾT

Tuyết

Cấu tạo chữ

雨
mưa
+
彐
tay
雪
Tuyết

Tuyết rơi thường kèm theo mưa (雨), có thể dùng tay để đón lấy những hạt tuyết li ti, rồi sau khi tuyết phủ đầy thường phải dùng tay để quét (彐).

Bộ thủ

雨VŨ

Số nét

11nét

Cấu tạo

Hội ý

Hán Việt

TUYẾT

Tập viết

11 nét

Từ vựng đi kèm

  • ❄️
    下雪xià xuě

    tuyết rơi

  • ☃️
    雪人xuěrén

    người tuyết

Cùng bộ 雨 VŨ

Xem tất cả →
雨yǔVŨ零língLINH雪xuěTUYẾT

Chữ trước

零