汉HSK ClubHọc tiếng Trung thông minh Tra từ điển
Đăng nhậpĐăng ký
Tra từ điểnNgữ phápBộ thủPhiên âmPhát triển Từ vựng

Nâng cấp Pro

Mở khoá toàn bộ bài học, luyện thi không giới hạn và nhiều tính năng nâng cao.

Nâng cấp ngay
  • Trang chủ
  • Học
  • Đề thi
  • Từ điển
  • Tôi
Bộ thủ Hán tự宀 MIÊN (Mái nhà)宾 bīn
HSK 1 · Chữ 10/8 bộ MIÊN
宾
bīn
Âm Hán Việt:TÂN

Khách

Cấu tạo chữ

宀
căn nhà (khách sạn)
+
兵
2 tay cầm tiềnâm đọc
宾
Khách

Vị khách (兵) cầm tiền vào ở khách sạn (宀). Chữ giản thể đổi thành chữ binh (兵) biểu thị âm đọc /bin/.

Bộ thủ

宀MIÊN

Số nét

10nét

Cấu tạo

Hội ý

Hán Việt

TÂN

Tập viết

10 nét

Từ vựng đi kèm

  • 🏨
    宾馆bīnguǎn

    khách sạn

  • 🤵
    贵宾guìbīn

    khách quý

Cùng bộ 宀 MIÊN

Xem tất cả →
客kèKHÁCH家jiāGIA字zìTỰ宾bīnTÂN室shìTHẤT宜yíNGHI它tāTHA完wánHOÀN

Chữ trước

字

Chữ tiếp theo

室