Thấy
Một người (儿) với đôi mắt (目) tinh tường đã thấy rõ mọi thứ.
Bộ thủ
见KIẾN
Số nét
4nét
Cấu tạo
Hội ý
Hán Việt
KIẾN
tạm biệt
nhìn thấy
Chữ tiếp theo
觉