Màu sắc (ghép với 色), nhan sắc
Hình dung bên trái là khuôn mặt của người phụ nữ được trang điểm và búi tóc đẹp (彦), bên phải là phần đầu (页), cả chữ nghĩa gốc dùng biểu thị dung nhan, nhan sắc của người phụ nữ. (彦) cũng biểu thị âm đọc /yan/.
Bộ thủ
页HIỆT
Số nét
15nét
Cấu tạo
Hình thanh
Hán Việt
NHAN
màu sắc
dung nhan
Chữ trước
题