汉HSK ClubHọc tiếng Trung thông minh
Đăng nhậpĐăng ký

HỌC TẬP

DashboardLộ trình HSKLuyện thi HSKBao đậu HSKHot

TỪ VỰNG & NỀN TẢNG

Phiên âmBộ thủHọc Từ vựngNgữ phápÔn tập SRS

LUYỆN KỸ NĂNG

Luyện ngheChép chính tảShadowingĐọc hiểuLuyện viếtLuyện dịchSắp xếp câuSửa câu saiLuyện gõ phím

ÔN LUYỆN & CỘNG ĐỒNG

Luyện tập tổng hợpCửa hàngBảng xếp hạngThành tựuBài viết

Nâng cấp Pro

Mở khoá toàn bộ bài học, luyện thi không giới hạn và nhiều tính năng nâng cao.

Nâng cấp ngay
Bộ thủ Hán tự刂 ĐAO (Dao)前 qián
HSK 1 · Chữ 1/4 bộ ĐAO
前
qián
Âm Hán Việt:TIỀN

Trước, phía trước

Cấu tạo chữ

⺍
bàn chânbước lên trước
+
月
mũi thuyền
+
刂
dao
前
Trước, phía trước

Dùng hình ảnh bàn chân người bước lên mũi thuyền, để biểu thị phía trước.

Bộ thủ

刂ĐAO

Số nét

9nét

Cấu tạo

Hình thanh

Hán Việt

TIỀN

Tập viết

9 nét

Từ vựng đi kèm

  • ⬆️
    前面qiánmiàn

    phía trước

Cùng bộ 刂 ĐAO

Xem tất cả →
前qiánTIỀN别biéBIỆT到dàoĐÁO色sèSẮC

Chữ tiếp theo

别