汉HSK ClubHọc tiếng Trung thông minh Tra từ điển
Đăng nhậpĐăng ký
Tra từ điểnNgữ phápBộ thủPhiên âmPhát triển Từ vựng

Nâng cấp Pro

Mở khoá toàn bộ bài học, luyện thi không giới hạn và nhiều tính năng nâng cao.

Nâng cấp ngay
  • Trang chủ
  • Học
  • Đề thi
  • Từ điển
  • Tôi
Bộ thủ Hán tự斤 CÂN (Cái rìu)新 xīn
HSK 1 · Chữ 2/2 bộ CÂN
新
xīn
Âm Hán Việt:TÂN

Mới

Cấu tạo chữ

亲
câyâm đọc /-in/
+
斤
rìu
新
Mới

Dùng rìu (斤) chặt bớt nhánh cây (亲) để cây mới được mọc ra tươi tốt hơn. (亲) cũng biểu thị âm đọc /-in/.

Bộ thủ

斤CÂN

Số nét

13nét

Cấu tạo

Hội ý kiêm hình thanh

Hán Việt

TÂN

Tập viết

13 nét

Từ vựng đi kèm

  • 🎉
    新年xīn nián

    năm mới

  • 🚗
    新车xīn chē

    xe mới

Cùng bộ 斤 CÂN

Xem tất cả →
所suǒSỞ新xīnTÂN

Chữ trước

所