Mới
Dùng rìu (斤) chặt bớt nhánh cây (亲) để cây mới được mọc ra tươi tốt hơn. (亲) cũng biểu thị âm đọc /-in/.
Bộ thủ
斤CÂN
Số nét
13nét
Cấu tạo
Hội ý kiêm hình thanh
Hán Việt
TÂN
năm mới
xe mới
Chữ trước
所