[]
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
A咖A kā
hạng "A"; hạng top
A片A piàn
phim người lớn; phim khiêu dâm
A菜A cài
rau A, hay xà lách Đài Loan
A货A huò
hàng giả chất lượng tốt
AA制A A zhì
chia đều hóa đơn; trả tiền riêng
AB制A B zhì
chia hóa đơn; hệ thống hai diễn viên luân phiên đóng vai chính, một người thay thế nếu người kia không thể diễn
ACG
viết tắt của "anime, comics and games"
A圈儿A quān ér
ký hiệu @
PA
nhân viên khu vực công cộng; trợ lý marketing; trợ lý kinh doanh
TA
anh ấy hoặc cô ấy
PA部P A bù
bộ phận nhân viên khách sạn phụ trách giữ sạch sẽ các khu vực công cộng của khách sạn
PUA
kiểm soát bằng thao túng tâm lý; người làm điều đó; đọc là [pi1 wu1 ei1]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.
Mục từ này không có Hán tự.