[huáng niú]
hoàng ngưu
黄牛党
huáng niú dǎng
Phe phe vé chợ đen
黄牛票huáng niú piào
hoàng ngưu phiếu
vé chợ đen
老黄牛lǎo huáng niú
lão hoàng ngưu
Nghĩa đen: trâu già; Nghĩa bóng: người làm việc chăm chỉ, thật thà
返券黄牛fǎn quàn huáng niú
phản khoán hoàng ngưu
"cò mồi phiếu mua sắm", người bán lại phiếu mua sắm không muốn dùng hoặc được trả lại để kiếm lời