[huáng quán]
hoàng tuyền
黄泉之下命赴黄泉
huáng quán zhī xià mìng fù huáng quán
Dưới suối vàng, mệnh đã định phải xuống suối vàng
命归黄泉mìng guī huáng quán
mệnh quy hoàng tuyền
nghĩa đen: trở về suối vàng 黃泉|黄泉[Huang2 quan2]; nghĩa bóng: chết; lìa đời
命赴黄泉mìng fù huáng quán
mệnh phó hoàng tuyền
về suối vàng; chết