[mài]
mạch
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
麦室mài shì
mạch thất
Vợ.
麦麸mài fū
mạch phu
cám lúa mì
麦浪mài làng
mạch lãng
Cánh đồng lúa mì nhấp nhô như sóng do gió thổi.
麦片mài piàn
mạch phiến
bột yến mạch; yến mạch cán dẹt
麦秋mài qiū
mạch thu
mùa thu hoạch
麦积mài jī
mạch tích
quận Maiji của thành phố Tianshui 天水市[Tian1 shui3 shi4], tỉnh Cam Túc
麦秸mài jiē
mạch kiết
rơm từ lúa mạch hoặc lúa mì
麦稃mài fū
mạch phu
vỏ trấu lúa mạch
麦穗mài suì
mạch tuệ
bông lúa mì
麦糠mài kāng
mạch khang
Vỏ lúa mì; cám lúa mì.
麦莛mài tíng
mạch đình
Phần thân lúa nối liền với bông lúa.
麦冬mài dōng
mạch đông
mạch môn, có củ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc