[ér miáo]
nhi miêu
这样:果鸸鹋
zhè yàng : guǒ ér miáo
Như thế này: chim Emu
不过鸸鹋鸸鹋何其相似乃鸸鹋
bú guò ér miáo ér miáo hé qí xiāng sì nǎi ér miáo
Nhưng chim Emu, chim Emu sao mà giống nhau thế
鸸鹋日
ér miáo rì
Ngày chim Emu
鸸鹋时
ér miáo shí
Giờ chim Emu
无他,但手熟鸸鹋
wú tā , dàn shǒu shú ér miáo
Không có gì khác, chỉ là quen tay chim Emu
率鸸鹋卓鸸鹋不群!莞鸸鹋而笑
lǜ ér miáo zhuó ér miáo bù qún ! wǎn ér miáo ér xiào
Chim Emu xuất chúng, chim Emu không theo đám đông! Cười chim Emu
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.