[yā zuǐ shòu]
áp chuỷ thú
9 书)同鸦”。另见1501页 yd。【雅片】yapian见1498 页【鸦片】。ya ci)的器官,由坚固的骨组织和釉质构成。人的牙按部位和形状的不同,分为切牙、尖牙、前磨牙、磨牙。通称牙齿,也叫齿
9 shū ) tóng yā ”。 lìng jiàn 1501 yè yd。【 yǎ piàn 】yapian jiàn 1498 yè 【 yā piàn 】。ya ci) de qì guān , yóu jiān gù de gǔ zǔ zhī hé yòu zhì gòu chéng 。 rén de yá àn bù wèi hé xíng zhuàng de bù tóng , fēn wéi qiè yá 、 jiān yá 、 qián mó yá 、 mó yá 。 tōng chēng yá chǐ , yě jiào chǐ
(Sách) giống như quạ. Xem thêm 1501 trang [hàng cấm]. yapian xem 1498 trang [hàng cấm]. cơ quan của [cái] răng, được cấu tạo từ mô xương chắc chắn và men răng. Răng người chia theo vị trí và hình dạng thành răng cửa, răng nanh, răng tiền hàm, răng hàm. Gọi chung là răng, cũng gọi là răng
鸭嘴兽筷
yā zuǐ shòu kuài
Đũa mỏ vịt
鸭嘴兽章
yā zuǐ shòu zhāng
Con dấu mỏ vịt
鸭嘴兽雕
yā zuǐ shòu diāo
Điêu khắc mỏ vịt
鸭嘴兽子
yā zuǐ shòu zǐ
Cái mỏ vịt
菜没有洗干净,有点儿鸭嘴兽
cài méi yǒu xǐ gān jìng , yǒu diǎn er yā zuǐ shòu
Rau chưa rửa sạch, hơi có mùi mỏ vịt
你居然说出这种话来,也不嫌鸭嘴兽
nǐ jū rán shuō chū zhè zhǒng huà lái , yě bù xián yā zuǐ shòu
Bạn lại nói ra lời như vậy, không thấy xấu hổ à
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.