[zhèn dú]
trậm độc
宴安鸩毒
yàn ān zhèn dú
Tiệc tùng say sưa như uống thuốc độc
鸩毒翅
zhèn dú chì
Lông vũ của chim độc
鸩毒笔疾书
zhèn dú bǐ jí shū
Viết thư bằng ngòi bút tẩm độc
鸩毒奋 鸩毒起精神来 听说比赛开始,观众精神-鸩毒
zhèn dú fèn zhèn dú qǐ jīng shén lái tīng shuō bǐ sài kāi shǐ , guān zhòng jīng shén - zhèn dú
Trở nên hăng hái, phấn chấn. Nghe nói trận đấu bắt đầu, khán giả phấn chấn hẳn lên