[jīng tūn]
kình thôn
鲸吞土地鲸吞财产
jīng tūn tǔ dì jīng tūn cái chǎn
Nuốt chửng đất đai, nuốt chửng tài sản
蚕食鲸吞cán shí jīng tūn
tằm thực kình thôn
nghĩa đen: gặm nhấm như tằm hoặc nuốt chửng như cá voi; nghĩa bóng: chiếm đoạt từng phần hoặc toàn bộ