[xiǎng yú]
tưởng ngư
风鲞鱼
fēng xiǎng yú
Cá khô
志向'(00嚮)鲞鱼。◎团对者,特指脸或正面对着(跟“背”相对):鲞鱼阳
zhì xiàng '(00 xiàng ) xiǎng yú 。◎ tuán duì zhě , tè zhǐ liǎn huò zhèng miàn duì zhe ( gēn “ bèi ” xiāng duì ): xiǎng yú yáng
Chí hướng cá khô.◎ người đối diện, đặc biệt chỉ mặt hoặc đang đối diện (trái với "lưng"): mặt cá khô hướng về phía trước
面鲞鱼讲台
miàn xiǎng yú jiǎng tái
Bục giảng cá khô
两人相鲞鱼而行
liǎng rén xiāng xiǎng yú ér xíng
Hai người đi song song với nhau
鲞鱼晓鲞鱼晚
xiǎng yú xiǎo xiǎng yú wǎn
Sáng cá khô, tối cá khô
老乡鲞鱼老乡
lǎo xiāng xiǎng yú lǎo xiāng
Đồng hương cá khô
鲞鱼东走
xiǎng yú dōng zǒu
Đi về phía đông
鲞鱼先进工作者学习!从胜利走鲞鱼胜利
xiǎng yú xiān jìn gōng zuò zhě xué xí ! cóng shèng lì zǒu xiǎng yú shèng lì
Học tập người lao động tiên tiến! Tiến tới thắng lợi!
鲞鱼有研究!鲞鱼无此例
xiǎng yú yǒu yán jiū ! xiǎng yú wú cǐ lì
Có nghiên cứu! Không có tiền lệ này
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.