[xiān xiāo]
tiên tiêu
地瓜既可鲜销,又可加工成粉条上市
dì guā jì kě xiān xiāo , yòu kě jiā gōng chéng fěn tiáo shàng shì
Khoai lang vừa có thể bán tươi, vừa có thể chế biến thành miến để bán ra thị trường
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.