[yú ròu]
ngư nhục
“人刀俎,我为鱼肉。”(刀俎指宰割的器具,借指宰割者,鱼肉借指受宰割者)后用“鱼肉”指以暴力欺凌,残害:土豪横行乡里,鱼肉百姓
“ rén dāo zǔ , wǒ wèi yú ròu 。”( dāo zǔ zhǐ zǎi gē de qì jù , jiè zhǐ zǎi gē zhě , yú ròu jiè zhǐ shòu zǎi gē zhě ) hòu yòng “ yú ròu ” zhǐ yǐ bào lì qī líng , cán hài : tǔ háo héng xíng xiāng lǐ , yú ròu bǎi xìng
"Dao thớt là người, ta là cá thịt." (Dao thớt chỉ dụng cụ để xẻ thịt, ám chỉ kẻ xẻ thịt; cá thịt ám chỉ kẻ bị xẻ thịt) Sau dùng "cá thịt" chỉ sự bắt nạt, tàn hại bằng bạo lực: Bọn cường hào hoành hành, hà hiếp dân lành
鱼肉松yú ròu sōng
ngư nhục tông
Cá bông.
鱼肉百姓yú ròu bǎi xìng
ngư nhục bách tính
bóc lột dân chúng
自相鱼肉zì xiāng yú ròu
tự tương ngư nhục
tàn sát lẫn nhau như cá với thịt; giết hại lẫn nhau; xung đột nội bộ
人为刀俎我为鱼肉rén wéi dāo zǔ wǒ wèi yú ròu
nhân vi đao trở ngã vị
Ví người khác nắm quyền sinh sát, mình ở vào địa vị bị giết mổ.