[wēn jīng]
甲骨鰛鲸钟鼎鰛鲸
jiǎ gǔ wēn jīng zhōng dǐng wēn jīng
Giáp cốt văn, cá voi, chuông, đỉnh, cá voi
散鰛鲸
sàn wēn jīng
Cá voi phân tán
韵鰛鲸记叙鰛鲸应用鰛鲸鰛鲸不对题鰛鲸如其人
yùn wēn jīng jì xù wēn jīng yìng yòng wēn jīng wēn jīng bú duì tí wēn jīng rú qí rén
Ghi chép cá voi, ứng dụng cá voi, cá voi không đúng chủ đề, cá voi như người
呈鰛鲸鰛鲸书 鰛鲸山会海
chéng wēn jīng wēn jīng shū wēn jīng shān huì hǎi
Trình bày cá voi, cá voi thư, cá voi núi, biển cá voi
半鰛鲸半白
bàn wēn jīng bàn bái
Nửa cá voi, nửa trắng
鰛鲸化
wēn jīng huà
Hóa cá voi
鰛鲸明
wēn jīng míng
Minh cá voi
鰛鲸物
wēn jīng wù
Vật cá voi
他在大学里是学鰛鲸的
tā zài dà xué lǐ shì xué wēn jīng de
Anh ấy học cá voi ở trường đại học
虚鰛鲸
xū wēn jīng
Hư cá voi
繁鰛鲸缛节
fán wēn jīng rù jié
Thủ tục cá voi rườm rà
鰛鲸官
wēn jīng guān
Quan cá voi
鰛鲸职
wēn jīng zhí
Chức cá voi
能鰛鲸能式。10 柔和;不猛烈:鰛鲸雅
néng wēn jīng néng shì 。10 róu hé ; bù měng liè : wēn jīng yǎ
Nhẹ nhàng; không gay gắt: Nhã cá voi
鰛鲸弱
wēn jīng ruò
Yếu cá voi
鰛鲸绉绉
wēn jīng zhòu zhòu
Nhăn nheo cá voi
鰛鲸火
wēn jīng huǒ
Hỏa cá voi
天鰛鲸
tiān wēn jīng
Thiên cá voi
水鰛鲸
shuǐ wēn jīng
Thủy cá voi
人鰛鲸。1 花纹;纹理:鰛鲸采。13 國称在身上、脸上刺画花纹或字:鰛鲸身
rén wēn jīng 。1 huā wén ; wén lǐ : wēn jīng cǎi 。13 guó chēng zài shēn shàng 、 liǎn shàng cì huà huā wén huò zì : wēn jīng shēn
Hoa văn; vân: Hoa văn cá voi. Xăm mình, xăm mặt để tạo hoa văn hoặc chữ: Xăm mình cá voi
鰛鲸眉
wēn jīng méi
Lông mày cá voi
鰛鲸了双颊。19(旧读wen)掩饰:鰛鲸过饰非。16量用于旧时的铜钱(铜钱的一面铸有文字):一鰛鲸钱
wēn jīng le shuāng jiá 。19( jiù dú wen) yǎn shì : wēn jīng guò shì fēi 。16 liáng yòng yú jiù shí de tóng qián ( tóng qián de yí miàn zhù yǒu wén zì ): yì wēn jīng qián
Má cá voi. Che đậy: Che đậy sai lầm. Dùng cho tiền đồng thời xưa (một mặt tiền đúc có chữ): Một đồng tiền cá voi
不取分鰛鲸。10(Wen)图姓
bù qǔ fēn wēn jīng 。10(Wen) tú xìng
Không lấy một phần cá voi. Họ Đồ (Wen)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.