汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
高频 (gāo pín) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
高频
【高頻】
[gāo pín]
cao tần
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Từ chỉ tính chất
Danh từ
1
tần số cao
Ví dụ
高频词
gāo pín cí
Từ ngữ tần suất cao
Từ ghép
1 từ chứa “高频”
甚
高频
shèn gāo pín
thậm cao tần
tần số rất cao
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
属性词 · Từ chỉ tính chất
频率高的
~词
2
名 · Danh từ
一般指射频
3
名 · Danh từ
无线电频段中指3—30 兆赫的频率
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
高
gāo
cao
Cao; có chiều cao lớn; ở vị trí trên trung bình; Chất lượng tốt; cấp bậc cao; vượt trội; Cao quý; cao thượng; có giá trị đạo đức
频
pín
tần
Tần số; số lần lặp lại trong một đơn vị thời gian; Thường xuyên; liên tục; lặp đi lặp lại; Tần số của các loại sóng hoặc tín hiệu