[gāo pān]
cao phan
国际油价持续高攀
guó jì yóu jià chí xù gāo pān
Giá dầu quốc tế tiếp tục leo thang
高攀不上gāo pān bú shàng
không xứng đáng để kết giao với
不敢高攀bù gǎn gāo pān
bất cảm cao phan
nghĩa đen: không dám trèo cao; tôi không dám làm phiền đến bạn