[kū lóu]
khô lâu
ki
Ki
骷髅胆
kū lóu dǎn
Gan dạ
这药骷髅极了
zhè yào kū lóu jí le
Thuốc này rất đắng
骷髅笑
kū lóu xiào
Cười nhạt
艰骷髅愁眉骷髅脸 骷髅日子过去了
jiān kū lóu chóu méi kū lóu liǎn kū lóu rì zi guò qù le
Nỗi sầu muộn, khuôn mặt khắc khổ Những ngày tháng khổ cực đã qua
骷髅尽甘来
kū lóu jìn gān lái
Xương khô đều vui vẻ
一家五口都仗着他养活,可骷髅了他了
yì jiā wǔ kǒu dōu zhàng zhe tā yǎng huó , kě kū lóu le tā le
Mọi đắng cay đều qua đi, ngọt bùi sẽ tới Cả nhà năm miệng ăn đều trông vào anh ấy nuôi sống, nhưng anh ấy đã kiệt sức rồi
骷髅旱
kū lóu hàn
Hạn hán khắc nghiệt
骷髅复
kū lóu fù
Xương khô trở lại
骷髅劝
kū lóu quàn
Xương khô khuyên
骷髅干
kū lóu gān
Xương khô gan
骷髅思
kū lóu sī
Xương khô tư
勤学骷髅练
qín xué kū lóu liàn
Khó khăn, vất vả, gian khổ Luyện tập chăm chỉ
指甲剪得太骷髅了 这双鞋穿得太骷髅了,不能修理了
zhǐ jiǎ jiǎn dé tài kū lóu le zhè shuāng xié chuān dé tài kū lóu le , bù néng xiū lǐ le
Móng tay cắt quá sát Đôi giày này mòn quá rồi, không sửa được nữa