[tí míng]
đề danh
在相册上题名留念
zài xiàng cè shàng tí míng liú niàn
Ký tên lưu niệm vào album ảnh
英雄榜上题名
yīng xióng bǎng shàng tí míng
Ghi tên lên bảng anh hùng
金榜题名jīn bǎng tí míng
kim bảng đề danh
đỗ đạt cao trong kỳ thi thời phong kiến