[xū méi]
tu mi
须眉皆白的老人
xū méi jiē bái de lǎo rén
Ông lão râu tóc bạc phơ
堂堂须眉
táng táng xū méi
Râu mày bảnh bao
中帼不让须眉
zhōng guó bú ràng xū méi
Phụ nữ không kém đàn ông
不让须眉bú ràng xū méi
sánh ngang với đàn ông về khả năng, lòng dũng cảm, v.v.; không thua kém đàn ông; nghĩa đen: không nhường đàn ông
巾帼须眉jīn guó xū méi
cân quắc tu mi
người phụ nữ có tinh thần nam nhi