[yǐn xíng]
ẩn hình
隐形飞机
yǐn xíng fēi jī
Máy bay tàng hình
隐形眼镜
yǐn xíng yǎn jìng
Kính áp tròng
隐形眼镜yǐn xíng yǎn jìng
ẩn hình nhãn kính
kính áp tròng
隐形飞机yǐn xíng fēi jī
ẩn hình phi cơ
Máy bay khó bị phát hiện bằng radar, hồng ngoại hoặc hệ thống dò tìm khác.
隐形技术yǐn xíng jì shù
ẩn hình kỹ thuật
Công nghệ tàng hình (giảm tín hiệu radar, hồng ngoại, tiếng ồn để khó bị phát hiện).