[shǎn ràng]
thiểm nhượng
他怕被车碰着,连忙朝后闪让
tā pà bèi chē pèng zhe , lián máng cháo hòu shǎn ràng
Anh ta sợ bị xe đụng, vội vàng né sang một bên.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.