[ruì yǎn]
nhuệ nhãn
锐眼识宝
ruì yǎn shí bǎo
Mắt tinh nhìn thấu báu vật
他的一双锐眼迅速捕捉到其中的商机
tā de yì shuāng ruì yǎn xùn sù bǔ zhuō dào qí zhōng de shāng jī
Đôi mắt tinh anh của anh nhanh chóng nắm bắt cơ hội kinh doanh
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.