[bī shì]
bức thị
光彩夺目,不可逼视在众人的逼视下,他显得局促不安了
guāng cǎi duó mù , bù kě bī shì zài zhòng rén de bī shì xià , tā xiǎn de jú cù bù ān le
Rực rỡ chói lọi, không thể nhìn thẳng. Dưới ánh mắt dò xét của mọi người, anh ta tỏ ra bối rối, không yên.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.