[mí tú]
mê đồ
迷途知返
mí tú zhī fǎn
Lạc đường biết quay về
迷途的羔羊
mí tú de gāo yáng
Chiên con lạc đàn
误入迷途
wù rù mí tú
Đi nhầm đường
迷途知返mí tú zhī fǎn
mê đồ tri phản
quay trở lại đúng hướng; sửa đổi cách sống
引入迷途yǐn rù mí tú
dẫn nhập mê đồ
làm cho lạc đường; dẫn lạc lối