[jìn lín]
cận lân
远亲不如近邻我们是近邻,经常见面
yuǎn qīn bù rú jìn lín wǒ men shì jìn lín , jīng cháng jiàn miàn
Họ hàng xa không bằng láng giềng gần, chúng tôi là láng giềng gần, thường xuyên gặp mặt
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.