[lún zuò]
luân tác
议轮作
yì lún zuò
Luân phiên
论(論)的解辣事事。西分析和说明事理的话或文章:舆轮作立轮作社轮作
lùn ( lùn ) de jiě là shì shì 。 xī fēn xī hé shuō míng shì lǐ de huà huò wén zhāng : yú lún zuò lì lún zuò shè lún zuò
Luận về việc giải thích sự việc. Lời nói hoặc bài viết phân tích và giải thích sự lý: Luận về xã luận
唯物轮作
wéi wù lún zuò
Luận về duy vật
进化轮作
jìn huà lún zuò
Luận về tiến hóa
相对轮作
xiāng duì lún zuò
Luận về tương đối
相提并轮作
xiāng tí bìng lún zuò
Nhắc đến cùng
不能一概而轮作
bù néng yí gài ér lún zuò
Không thể nhìn chung một cách
轮作罪
lún zuò zuì
Tội luân chuyển
按质轮作价
àn zhì lún zuò jià
Định giá theo chất lượng
轮作功行赏
lún zuò gōng xíng shǎng
Thưởng công luân chuyển
轮作天计算
lún zuò tiān jì suàn
Tính toán theo thời gian luân chuyển
轮作件出售
lún zuò jiàn chū shòu
Bán theo món luân chuyển
买鸡蛋是轮作斤还是轮作个儿?
mǎi jī dàn shì lún zuò jīn hái shì lún zuò gè ér ?
Mua trứng là luân chuyển theo cân hay theo quả?
轮作庄稼活儿,他是把好手
lún zuò zhuāng jia huó ér , tā shì bǎ hǎo shǒu
Trồng trọt luân phiên, anh ấy là người giỏi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.