[zǒu huǒ]
tẩu hoả
枪走了火
qiāng zǒu le huǒ
Súng bị cướp cò.
他说话常走火
tā shuō huà cháng zǒu huǒ
Anh ấy nói chuyện hay nổi nóng.
起火原因是电线走火
qǐ huǒ yuán yīn shì diàn xiàn zǒu huǒ
Nguyên nhân cháy là do chập điện.
仓房走火了
cāng fáng zǒu huǒ le
Nhà kho bị cháy.
走火入魔zǒu huǒ rù mó
tẩu hoả nhập ma
bị ám ảnh với điều gì đó; làm quá mức; tập trung sai lầm vào ảo giác phát sinh trong khi thiền định
擦枪走火cā qiāng zǒu huǒ
sát thương tẩu hoả
bắn nhầm khi đang lau súng; sự cố nhỏ mà châm ngòi cho chiến tranh