[zǒu shī]
tẩu thất
孩子在庙会上走失了
hái zi zài miào huì shàng zǒu shī le
Đứa bé bị lạc ở hội chợ
前天他家走失了一只羊
qián tiān tā jiā zǒu shī le yì zhī yáng
Mấy hôm trước nhà anh ấy bị lạc một con cừu
译文走失原意
yì wén zǒu shī yuán yì
Bản dịch làm sai lệch ý gốc
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.