[zǒu shòu]
tẩu thú
飞禽走兽
fēi qín zǒu shòu
Chim bay thú chạy
飞禽走兽fēi qín zǒu shòu
phi cầm tẩu thú
chim chóc và muông thú; dã thú và chim trời