[chì bó]
xích bác
赤膊上阵
chì bó shàng zhèn
Ra tay không do dự
男人们赤着膊在地里锄草
nán rén men chì zhe bó zài dì lǐ chú cǎo
Những người đàn ông cởi trần làm cỏ trên ruộng
打着赤膊干活儿
dǎ zhe chì bó gàn huó ér
Làm việc không mặc áo
赤膊上阵chì bó shàng zhèn
xích bác thượng trận
nghĩa đen: xung trận mà không mặc áo; nghĩa bóng: làm hết sức mình; ra mặt trực tiếp
打赤膊dǎ chì bó
đả xích bác
cởi trần; trần trụi