读秒 (dú miǎo) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
读秒【讀秒】
[dú miǎo]
đọc
2 chữGiải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
Trong cờ vây, chỉ bên hết thời gian quy định, phải đi một nước cờ trong thời gian rất ngắn (thường 1 phút, cờ nhanh thường 30 giây), lúc này trọng tài bắt đầu đếm giây, quá giờ sẽ bị xử thua
Ví dụ
白方在读秒声的催促下出现了失误
bái fāng zài dú miǎo shēng de cuī cù xià chū xiàn le shī wù
Bạch Phương đã mắc sai lầm dưới sự thúc giục của tiếng đếm ngược
Từ ghép
0 từ chứa “读秒”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ围棋比赛中指某方用完自由支配的时间后,必须在很短时间(一-般 1分钟,快棋多为30 秒)内走一步棋,此时裁判员开始随时口报所用秒数,如超时则判负