[sòng dú]
tụng đọc
高声诵读。味80ng 薑末(畅酸单位)時起作味、song
gāo shēng sòng dú 。 wèi 80ng jiāng mò ( chàng suān dān wèi ) shí qǐ zuò wèi 、song
Đọc to. Hương vị của gừng (đơn vị đo lường).
歌诵读
gē sòng dú
Ca ngợi đọc.
诵读赞
sòng dú zàn
Đọc tụng lời khen.
裁一买安
cái yì mǎi ān
Cắt một mua an.
《祖国诵读》
《 zǔ guó sòng dú 》
"Tổ quốc ca ngợi"
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.